‘ https://www.knk-hoachat.vn/?erep=v_report_1a&cref=[ID]
KẾT QUẢ KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH TẠI CƠ SỞ
Phục vụ kiểm kê khí nhà kính ngành hoá chất năm 2022, 2024
(Biểu này dùng cho các cơ sở sản xuất Hóa chất)
Biểu 03
Kết quả
A1.
Cơ sở sản xuất
1
Tên cơ sở sản xuất
[a1_com]
2
Địa chỉ nơi sản xuất
[a1_add]
A2.
Người cung cấp thông tin hoạt động
1
Họ và tên
[a2_name]
2
Chức vụ, phòng ban
[a2_pos]
3
Điện thoại
[a2_phone]
Email:
[a2_email]
B1.
Các nhóm sản phẩm mà cơ sở sản xuất trong năm 2022, 2024
B2
Sản lượng các sản phẩm chính năm 2022, 2024(có thể gộp sản phẩm quy đổi)
Sản phẩm
Năm 2022
Năm 2024
Đơn vị
Khí công nghiệp
1. Hydro từ khí tự nhiên
[b2_kcn_1_pr22]
[b2_kcn_1_pr24]
Nm3
2. Hydro từ methanol
[b2_kcn_2_pr22]
[b2_kcn_2_pr24]
Nm3
3. Hydro từ điện phân nước
[b2_kcn_3_pr22]
[b2_kcn_3_pr24]
Nm3
4. Argon, khí hiếm, nitơ và oxy
[b2_kcn_4_pr22]
[b2_kcn_4_pr24]
Nm3
5. Carbon dioxit và hợp chất khí oxit vô cơ khác
[b2_kcn_5_pr22]
[b2_kcn_5_pr24]
Nm3
6. Khí lỏng và khí nén
[b2_kcn_6_pr22]
[b2_kcn_6_pr24]
Nm3
Hóa chất cơ bản khác, trừ khí công nghiệp
1. Xỉ titan
[b2_hccb_1_pr22]
[b2_hccb_1_pr24]
tấn
2. Phốt pho vàng
[b2_hccb_2_pr22]
[b2_hccb_2_pr24]
tấn
3. Axit Phosphoric H3PO4 100%
[b2_hccb_3_pr22]
[b2_hccb_3_pr24]
tấn
4. Axit Sulfuric H2SO4 100%
[b2_hccb_4_pr22]
[b2_hccb_4_pr24]
tấn
5. Axit Nitric HNO3 99%
[b2_hccb_5_pr22]
[b2_hccb_5_pr24]
tấn
6. Axit Clohydric HCl 100%
[b2_hccb_7_pr22]
[b2_hccb_7_pr24]
tấn
7. Xút NaOH 100%
[b2_hccb_6_pr22]
[b2_hccb_6_pr24]
tấn
8. PAC lỏng 10% - 17% Al2O3
[b2_hccb_8_pr22]
[b2_hccb_8_pr24]
tấn
9. PAC bột
[b2_hccb_9_pr22]
[b2_hccb_9_pr24]
tấn
10. Carbide
[b2_hccb_10_pr22]
[b2_hccb_10_pr24]
tấn
11. Bột nhẹ CaCO3
[b2_hccb_11_pr22]
[b2_hccb_11_pr24]
tấn
12. Chất hoạt động bề mặt LAS, LAS-H, SLES,…
[b2_hccb_13_pr22]
[b2_hccb_13_pr24]
tấn
13. Cồn Ethanol
[b2_hccb_14_pr22]
[b2_hccb_14_pr24]
tấn
14. Hóa chất vô cơ cơ bản khác
[b2_hccb_12_pr22]
[b2_hccb_12_pr24]
tấn
Tên hóa chất vô cơ cơ bản khác
[b2_hccb_12_name22]
 
15. Hóa chất hữu cơ cơ bản khác
[b2_hccb_15_pr22]
[b2_hccb_15_pr24]
tấn
Tên hóa chất hữu cơ cơ bản khác
[b2_hccb_15_name22]
 
16. Hóa chất cơ bản khác
[b2_hccb_16_pr22]
[b2_hccb_16_pr24]
tấn
Tên hóa chất cơ bản khác
[b2_hccb_16_name22]
 
Phân bón và hợp chất nitơ
1. Amonia từ than
[b2_phan_1_pr22]
[b2_phan_1_pr24]
tấn
2. Ure từ than
[b2_phan_2_pr22]
[b2_phan_2_pr24]
tấn
3. Amonia từ khí
[b2_phan_3_pr22]
[b2_phan_3_pr24]
tấn
4. Ure từ khí
[b2_phan_4_pr22]
[b2_phan_4_pr24]
tấn
5. Amoni Nitrat NH4NO3
[b2_phan_5_pr22]
[b2_phan_5_pr24]
tấn
6. Phân Supe lân
[b2_phan_6_pr22]
[b2_phan_6_pr24]
tấn
7. Phân lân nung chảy
[b2_phan_7_pr22]
[b2_phan_7_pr24]
tấn
8. Phân Kali Sulfat K2SO4
[b2_phan_8_pr22]
[b2_phan_8_pr24]
tấn
9. Phân Kali khác
[b2_phan_9_pr22]
[b2_phan_9_pr24]
tấn
10. Phân DAP
[b2_phan_10_pr22]
[b2_phan_10_pr24]
tấn
11. Phân MAP
[b2_phan_11_pr22]
[b2_phan_11_pr24]
tấn
12. Phân NPK 1 màu
[b2_phan_12_pr22]
[b2_phan_12_pr24]
tấn
13. Phân NPK 3 màu
[b2_phan_13_pr22]
[b2_phan_13_pr24]
tấn
14. Phân NPK hóa học
[b2_phan_14_pr22]
[b2_phan_14_pr24]
tấn
15. Phân hữu cơ, vi sinh, bón lá
[b2_phan_15_pr22]
[b2_phan_15_pr24]
tấn
Plastic tổng hợp dạng nguyên sinh
1. PS
[b2_nhua_1_pr22]
[b2_nhua_1_pr24]
tấn
2. PVC
[b2_nhua_2_pr22]
[b2_nhua_2_pr24]
tấn
3. PE
[b2_nhua_3_pr22]
[b2_nhua_3_pr24]
tấn
4. PP
[b2_nhua_4_pr22]
[b2_nhua_4_pr24]
tấn
5. PET
[b2_nhua_5_pr22]
[b2_nhua_5_pr24]
tấn
6. Nhựa nguyên sinh khác
[b2_nhua_6_pr22]
[b2_nhua_6_pr24]
tấn
Sản phẩm từ cao su
1. Lốp mới dùng cho ô tô, xe và máy NN, LN, XD
[b2_caosu_1_pr22]
[b2_caosu_1_pr24]
1000 cái
2. Lốp hơi mới cho xe máy, xe đạp
[b2_caosu_2_pr22]
[b2_caosu_2_pr24]
1000 cái
3. Săm các loại, bằng cao su
[b2_caosu_3_pr22]
[b2_caosu_3_pr24]
1000 cái
4. Dải “camel-back” dùng để đắp lại lốp cao su
[b2_caosu_4_pr22]
[b2_caosu_4_pr24]
1000 cái
5. Sản phẩm khác từ cao su
[b2_caosu_5_pr22]
[b2_caosu_5_pr24]
1000 cái
Sản phẩm từ plastic
1. Bao và túi bằng plastic
[b2_plastic_1_pr22]
[b2_plastic_1_pr24]
tấn
2. Thùng, hộp, bình và bao bì để đóng gói khác bằng plastic
[b2_plastic_2_pr22]
[b2_plastic_2_pr24]
tấn
3. Ống tuýp, ống dẫn, ống vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối
[b2_plastic_3_pr22]
[b2_plastic_3_pr24]
tấn
.
[b2_plastic_4_pr22]
[b2_plastic_4_pr24]
tấn
5. Tấm, phiến, màng, lá và dải khác đã gia cố
[b2_plastic_5_pr22]
[b2_plastic_5_pr24]
tấn
6. Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp
[b2_plastic_6_pr22]
[b2_plastic_6_pr24]
tấn
7. Sản phẩm khác từ plastic
[b2_plastic_7_pr22]
[b2_plastic_7_pr24]
tấn
Sản phẩm hóa chất khác
1. Mỹ phẩm
[b2_khac_1_pr22]
[b2_khac_1_pr24]
tấn
2. Xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
[b2_khac_2_pr22]
[b2_khac_2_pr24]
tấn
3. Hóa dược (dược phẩm)
[b2_khac_3_pr22]
[b2_khac_3_pr24]
tấn
4. Pin quy chuẩn 1,5V
[b2_khac_4_pr22]
[b2_khac_4_pr24]
triệu viên
5. Ắc quy
[b2_khac_5_pr22]
[b2_khac_5_pr24]
1000 kWh
6. Sợi nhân tạo
[b2_khac_6_pr22]
[b2_khac_6_pr24]
tấn
7. Sơn, véc ni và các chất sơn quét tương tự, ma tít
[b2_khac_7_pr22]
[b2_khac_7_pr24]
tấn
8. Mực in
[b2_khac_8_pr22]
[b2_khac_8_pr24]
tấn
9. Thuốc bảo vệ thực vật
[b2_khac_9_pr22]
[b2_khac_9_pr24]
tấn
10. Thuốc nổ
[b2_khac_10_pr22]
[b2_khac_10_pr24]
tấn
11. Keo dán
[b2_khac_11_pr22]
[b2_khac_11_pr24]
tấn
12. Các sản phẩm hóa chất khác
[b2_khac_12_pr22]
[b2_khac_12_pr24]
tấn
B3
Năng lượng sử dụng cho hoạt động đốt cố định và di động năm 2022, 2024
(Chỉ bao gồm nhiên liệu đốt, không bao gồm nhiên liệu sử dụng làm nguyên liệu)
(Chỉ bao gồm nhiên liệu đốt, không bao gồm nhiên liệu sử dụng làm nguyên liệu)
1
Điện
Năm 2022
Năm 2024
Điện sử dụng (kWh)
[c11_ele22_use]
[c11_ele24_use]
Điện mua vào (kWh)
[c11_ele22_buy]
[c11_ele24_buy]
Điện bán ra (kWh)
[c11_ele22_sell]
[c11_ele24_sell]
Nguồn sản xuất điện bán ra
[c11_ele22_pro]
2
Nhiên liệu
✓Có mua vào
✓Không mua vào
Nếu có mua vào, cho biết lượng sử dụng
Năm 2022
Năm 2024
Nhiệt trị [MJ/đơn vị]
Than antraxit [tấn]
[y22_antra]
[y24_antra]
[c12_antra_eth]
Than cốc [tấn]
[y22_coke]
[y24_coke]
[c12_coke_eth]
Than khác [tấn]
[y22_coal_oth]
[y24_coal_oth]
[c12_coal_oth_eth]
Dầu DO (diesel) [tấn]
[y22_die_oil]
[y24_die_oil]
Dầu FO (mazut) [tấn]
[y22_fu_oil]
[y24_fu_oil]
Dầu hoả (parafin) [tấn]
[y22_kero]
[y24_kero]
Xăng A95, xăng A92 [lít]
[y22_a95]
[y24_a95]
Xăng E5 [lít]
[y22_e5]
[y24_e5]
Khí tự nhiên - Natural gas [Nm3]
[y22_ng]
[y24_ng]
[c12_ng_eth]
Khí hoá lỏng - LPG (khí gas) [tấn]
[y22_lpg]
[y24_lpg]
[c12_lpg_eth]
Khí CNG [Nm3]
[y22_gas_oth]
[y24_gas_oth]
[c12_gas_oth_eth]
Củi, gỗ [tấn]
[y22_wood]
[y24_wood]
[c12_wood_eth]
Gỗ nén[tấn]
[y22_wo_pellet]
[y24_wo_pellet]
[c12_wo_pellet_eth]
Trấu [tấn]
[y22_rice_husk]
[y24_rice_husk]
[c12_rice_husk_eth]
Trấu nén [tấn]
[y22_ri_hu_pellet]
[y24_ri_hu_pellet]
[c12_ri_hu_pellet_eth]
Than củi [tấn]
[y22_charcoal_oth]
[y24_charcoal_oth]
[c12_charcoal_eth]
Sinh khối khác [tấn]
[y22_bio_oth]
[y24_bio_oth]
[c12_bio_oth_eth]
Chất thải công nghiệp [tấn]
[y22_waste]
[y24_waste]
[c12_waste_eth]
Nhiên liệu khác [tấn]
[y22_fu_oth]
[y24_fu_oth]
[c12_fu_oth_eth]
Tên nhiên liệu khác và ghi chú
[y22_fu_oth_name]
3
Hơi
✓Không mua, bán
✓Có mua, bán
✓Có mua
✓Có bán
Nếu có mua hoặc bán, cho biết lượng
Năm 2022
Áp suất, Bar
Lượng mua vào (tấn)
[c13_ste_buy]
[c13_ste_buy_pre]
Lượng bán ra (tấn)
[c13_ste_sell]
[c13_ste_sell_pre]
Loại nhiên liệu dùng để sản xuất hơi
[s13_ste_fuel]
4
Nhiệt
✓Không mua, bán
✓Có mua, bán
✓Có mua
✓Có bán
Nếu có mua hoặc bán, cho biết lượng
Năm 2022
Nhiệt trị (MJ/đơn vị)
(1 Kcal = 0.004184 MJ)
(1 Kcal = 0.004184 MJ)
Lượng mua vào
[c14_the_buy]
[c14_the_buy_eth]
Lượng bán ra
[c14_the_sell]
[c14_the_sell_eth]
Nguồn năng lượng sản xuất nhiệt
[c14_the_fuel]
B5
Chi tiết nhiên liệu sử dụng cho hoạt động đốt cố định và di động năm 2022(tổng bằng C1)
Loại năng lượng
Vận hành
thiết bị cố định
(sản xuất và phụ trợ)
thiết bị cố định
(sản xuất và phụ trợ)
Vận hành
phương tiện vận chuyển
(thuộc sở hữu của cơ sở)
phương tiện vận chuyển
(thuộc sở hữu của cơ sở)
Điện (kWh)
[c2_power_eq]
[c2_power_trans]
Dầu DO diesel (tấn)
[c2_do_eq:n:0]
[c2_do_trans]
Dầu FO mazut (tấn)
[c2_fo_eq:n:0]
[c2_fo_trans]
Dầu nhớt, dầu bôi trơn (tấn)
[c2_lub_eq:n:0]
[c2_lub_trans]
Xăng A95 (lít)
[c2_a95_eq]
[c2_a95_trans]
Xăng A92 (lít)
[c2_a92_eq]
[c2_a92_trans]
Xăng E5, ethanol sinh học (lít)
[c2_e5_eq:n:0]
[c2_e5_trans]
B3
Công nghệ sản xuất(chỉ yêu cầu khai báo với các cơ sở sản xuất amoniac, axit nitric và hydro)
Sản xuất amoniac
✓Từ than
✓Từ khí
Công nghệ sản xuất axit nitric
✓Đơn áp thấp
✓Đơn áp TB
✓Đơn áp cao
✓Đa áp thấp/TB
✓Đa áp TB/cao
Tuổi thọ công nghệ axit nitric
✓Trước năm 1975
✓Sau năm 1975
Đặc trưng công nghệ axit nitric
✓Không khử N2O
✓Có khử N2O
3
Công nghệ sản xuất Hydro
✓Khí hoá
✓Steam Reforming
B6
Nhiên liệu sử dụng như nguyên liệu đầu vào
Loại nhiên liệu
Năm 2022
Than antraxit (tấn)
[d1_coal_an]
[d1_coal_an_eth]
Than cốc (tấn)
[d1_coke]
[d1_coke_eth]
Than khác (tấn)
[d1_coal_oth]
[d1_coal_oth_eth]
Khí tự nhiên, Natural gas (Nm3)
[d1_ng]
[d1_ng_eth]
Khí nhiên liệu, refinery gas (Nm3)
[d1_rg]
[d1_rg_eth]
Axetylen, C2H2 (Nm3)
[d1_ace]
[d1_ace_eth]
Khí khác (Nm3)
[d1_gas_oth]
[d1_gas_oth_eth]
Khí hoá lỏng, LPG (tấn)
[d1_lpg]
[d1_lpg_eth]
Methanol, CH3OH (tấn)
[d1_meth]
[d1_meth_eth]
Nhiên liệu khác (tấn)
[d1_fu]
[d1_fu_eth]
Tên nhiên liệu khác và ghi chú (nếu có)
[d1_fu_txt]
B7
Thu hồi CO2
✓Có
✓Không
Nếu có, cho biết lượng thu hồi năm 2022
Thu hồi trực tiếp
Thu hồi từ đốt CO
Lượng CO2 thu hồi (tấn)
[d2_direct]
[d2_burn]
Nguồn phát thải | Lượng phát thải, tấn CO2 tđ | ||||
TT | Hoạt động phát thải | CO2 | CH4 | N2O | Tổng |
Phát thải trực tiếp | [scorp1_co2:kn:0] | [scorp1_ch4:kn:0] | [scorp1_n2o:kn:0] | [scorp1_all:kn:0] | |
1 | Năng lượng | [fuel_co2:kn:0] | [fuel_ch4:kn:0] | [fuel_n2o:kn:0] | [fuel_all:kn:0] |
Sử dụng nhiên liệu cho thiết bị đốt cố định | [st_total_co2:kn:0] | [st_total_ch4:kn:0] | [st_total_n2o:kn:0] | [st_total_all:kn:0] | |
Sử dụng nhiên liệu cho thiết bị đốt di động | [tr_co2:kn:0] | [tr_ch4:kn:0] | [tr_n2o:kn:0] | [tr_all:kn:0] | |
2 | Quá trình công nghiệp | [ippu_co2:kn:0] | [ippu_ch4:kn:0] | [ippu_n2o:kn:0] | [ippu_all:kn:0] |
Quá trình sản xuất amoniac | [nh3_co2:kn:0] | - | - | [nh3_co2:kn:0] | |
Quá trình sản xuất axit nitric | - | - | [hno3_n2o:kn:0] | [hno3_n2o:kn:0] | |
Quá trình sản xuất Silic Cacbua | [sic2_co2:kn:0] | [sic2_ch4:kn:0] | - | [sic2_all:kn:0] | |
Quá trình sản xuất Phốt pho Vàng | [photpho_co2:kn:0] | - | - | [photpho_co2:kn:0] | |
Quá trình sản xuất Xỉ Titan | [titan_co2:kn:0] | - | - | [titan_co2:kn:0] | |
Quá trình sản xuất Hydro | [hydro_co2:kn:0] | - | - | [hydro_co2:kn:0] | |
Phát thải gián tiếp | [scorp2_co2:kn:0] | [scorp2_ch4:kn:0] | [scorp2_n2o:kn:0] | [scorp2_all:kn:0] | |
1 | Năng lượng | [scorp2_co2:kn:0] | [scorp2_ch4:kn:0] | [scorp2_n2o:kn:0] | [scorp2_all:kn:0] |
Sử dụng điện lưới quốc gia | [elec_co2:kn:0] | - | - | [elec_co2:kn:0] | |
Sử dụng hơi mua vào | - | [steam_ch4:kn:0] | [steam_n2o:kn:0] | [steam_all:kn:0] | |
Sử dụng nhiệt mua vào | - | [heat_ch4:kn:0] | [heat_n2o:kn:0] | [heat_all:kn:0] | |
Tổng phát thải được kiểm kê | [total_co2:kn:0] | [total_ch4:kn:0] | [total_n2o:kn:0] | [total_all:kn:0] | |
Ghi chú: Tổng phát thải chưa bao gồm phát thải từ sinh khối, cụ thể: | |||||
Phát thải từ sinh khối | [bio_co2:kn:0] | - | - | [bio_co2:kn:0] |